尊師

zūn shī tôn sư

Hán Việt: tôn sư · Pinyin: zūn shī

Tổng quan

bậc thầy đáng kính

Cấu tạo: (tôn) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thầy đáng kính
  • Cihui tôn sư tôn sư ☆Tiếng học trò gọi thầy học của mình. Truyện Hoa Tiên: »Tôn sư khảo án vừa xong«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊崇師長。《禮記.學記》:「大學之禮,雖詔於天子,無北面,所以尊師也。」南朝梁.江淹〈齊太祖高皇帝誄〉:「聿尚登學,嚴道尊師。」 2.對他人之師的尊稱。《初刻拍案驚奇》卷四:「尊師今在何處?此位又是何人?」《聊齋志異.卷五.武技》:「纔一交手,尼便呵止,曰:『此少林宗派也。』即問:『尊師何人?』」 3.對道士的尊稱。唐.王昌齡〈武陵開元觀黃鍊師院〉詩三首之一:「松間白髮黃尊師,童子燒香禹步時。」唐.齊己〈經吳平觀〉詩:「老鶴心何待,尊師鬢已乾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬师长;尊敬教师; 对老师或他人师傅的敬称; 对道士的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬师长;尊敬教师。 2.对老师或他人师傅的敬称。 3.对道士的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT revered master
  • Cihui revered master

ja

  • JMdict holy master|guru