尊王

zūn wáng tôn vương

Hán Việt: tôn vương · Pinyin: zūn wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tôn) + (vương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊崇王室。春秋时周王室衰微﹐齐桓公﹑晋文公等相继以"尊王"为名﹐称霸一时; 指尊崇君上; 崇尚王道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊崇王室。春秋时周王室衰微﹐齐桓公﹑晋文公等相继以"尊王"为名﹐称霸一时。 2.指尊崇君上。 3.崇尚王道。

ja

  • JMdict reverence for the emperor|advocate of imperial rule