尊稱

zūn chēng tôn xưng

Hán Việt: tôn xưng · Pinyin: zūn chēng

Tổng quan

xưng hô kính trọng | danh xưng | kính ngữ

Cấu tạo: (tôn) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưng hô kính trọng | danh xưng | kính ngữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬的稱呼。如:「我們尊稱孔子為至聖先師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊贵的称谓或称号;敬称; 尊敬地称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊贵的称谓或称号;敬称。 2.尊敬地称呼。

Eng

  • CC-CEDICT to address sb deferentially|title|honorific
  • Cihui to address sb deferentially; title; honorific

ja

  • JMdict honorific title