尊翁

zūn wēng tôn ông

Hán Việt: tôn ông · Pinyin: zūn wēng

Tổng quan

(kính ngữ) cha của bạn iếng kính trọng, để gọi người đối diện. Truyện Hoa Tiên: »Lời quê hãy gửi tôn ông«. tôn ông tôn ông ☆Tiếng kính trọng, để gọi người đối diện. Truyện Hoa Tiên: »Lời quê hãy gửi tôn ông«. tôn ông; cha tôn kính。稱人之父,猶言尊公。

Cấu tạo: (tôn) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) cha của bạn iếng kính trọng, để gọi người đối diện. Truyện Hoa Tiên: »Lời quê hãy gửi tôn ông«. tôn ông tôn ông ☆Tiếng kính trọng, để gọi người đối diện. Truyện Hoa Tiên: »Lời quê hãy gửi tôn ông«. tôn ông; cha tôn kính。稱人之父,猶言尊公。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對他人父親的尊稱。《二刻拍案驚奇》卷三○:「此即弱息,尊翁所訂以配君子者也。」《儒林外史》第四一回:「敘祖親,尊翁還是我的表兄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊公。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊公。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) your father
  • Cihui (honorific) your father