尊者
tôn giả
Hán Việt: tôn giả · Pinyin: zūn zhě
Tổng quan
thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo) tôn giả (術語)梵語阿梨耶Ārya,譯作聖者,尊者。謂智德具尊者。羅漢之尊稱。資持記下三曰:「尊者,臘高德重,為人所尊。」行事鈔下三曰:「下座稱上座為尊者,上座稱下座為慧命。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo) tôn giả (術語)梵語阿梨耶Ārya,譯作聖者,尊者。謂智德具尊者。羅漢之尊稱。資持記下三曰:「尊者,臘高德重,為人所尊。」行事鈔下三曰:「下座稱上座為尊者,上座稱下座為慧命。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地位或輩分高的人。《禮記.喪服小記》:「養尊者必易服,養卑者否。」《公羊傳.閔公元年》:「春秋為尊者諱,為親者諱,為賢者諱。」 2.佛教用語。對出家人的敬稱。《初刻拍案驚奇》卷二八:「凡是洞中各有一個尊者在內,做洞主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称辈分或地位高的人; 佛教语。梵语"阿梨耶"(ārya)意译为尊者﹑圣者。亦泛指具有较高的德行﹑智慧的僧人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称辈分或地位高的人。 2.佛教语。梵语"阿梨耶"(ārya)意译为尊者﹑圣者。亦泛指具有较高的德行﹑智慧的僧人。
Eng
- CC-CEDICT honored sir (a person of higher status or seniority, or a Buddhist monk)
- Cihui honored sir (a person of higher status or seniority, or a Buddhist monk)
ja
- JMdict Buddhist saint|man of high repute|guest of honor|guest of honour