尊榮
tôn vinh
Hán Việt: tôn vinh · Pinyin: zūn róng
Tổng quan
vinh dự và vinh quang tôn vinh (tôn quý và tự hào)。尊貴與榮耀安享尊榮。
Nghĩa
Việt
- Cihui vinh dự và vinh quang tôn vinh (tôn quý và tự hào)。尊貴與榮耀安享尊榮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊貴榮顯。《孟子.盡心上》:「君子居是國也,其君用之,則安富尊榮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊贵荣显;荣耀;光荣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊贵荣显;荣耀;光荣。
Eng
- CC-CEDICT honor and glory
- Cihui honor and glory