尋仇
tầm cừu
Hán Việt: tầm cừu · Pinyin: xún chóu
Tổng quan
trả thù ai đó
1.寻隙为仇或故意作对。
為仇隙而報復。如:「這件因尋仇而造成的傷害案,正由警方調查處理中。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 báo thù
- Google Alex v6 tìm thù
- VietPhrases trả thù
- Tần suất từ trả thù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為仇隙而報復。如:「這件因尋仇而造成的傷害案,正由警方調查處理中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.寻隙为仇或故意作对。
Eng
- Cihui to carry out a vendetta against sb
- Tần suất từ to carry out a vendetta against sb
Đức
- Handedict mäkeln