尋仇

xún chóu tầm cừu

Hán Việt: tầm cừu · Pinyin: xún chóu

Tổng quan

trả thù ai đó

Cấu tạo: (tầm) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả thù ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為仇隙而報復。如:「這件因尋仇而造成的傷害案,正由警方調查處理中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻隙为仇或故意作对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻隙为仇或故意作对。

Eng

  • CC-CEDICT to carry out a vendetta against sb
  • Cihui to carry out a vendetta against sb