尋俗
tầm tục
Hán Việt: tầm tục · Pinyin: xún sú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋常。元.武漢臣《生金閣》第一折:「我則見他人馬鬧喧呼,這人物不尋俗。」元.尚仲賢《氣英布》第四折:「此一陣不尋俗,這漢英布武勇誰如。」
Eng
- Cihui 尋俗 xúnsú v.p. ordinary
Hán Việt: tầm tục · Pinyin: xún sú