尋的

xún dì tầm đích

Hán Việt: tầm đích · Pinyin: xún dì

Tổng quan

dẫn đường | tìm mục tiêu (quân sự)

Cấu tạo: (tầm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đường | tìm mục tiêu (quân sự)

Eng

  • CC-CEDICT homing|target-seeking (military)
  • Cihui homing; target-seeking (military)