尋究

xún jiū tầm cứu

Hán Việt: tầm cứu · Pinyin: xún jiū

Tổng quan

xét lại, nhận định lại, nghiên cứu, tìm hiểu (vấn đề gì), soát lại, kiểm tra lại

Cấu tạo: (tầm) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xét lại, nhận định lại, nghiên cứu, tìm hiểu (vấn đề gì), soát lại, kiểm tra lại
  • Cihui ìm xét sâu xa tới cùng. tầm cứu tầm cứu ☆Tìm xét sâu xa tới cùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.查考研究。南朝梁.元帝〈洞林序〉:「余幼學星文,多歷歲稔,海中之書,略皆尋究。」北魏.殷紹〈上四序堪輿表〉:「尋究經年,粗舉綱要。」 2.追究。宋.蘇軾〈參定葉祖洽廷試策狀〉:「臣取祖洽印本試策尋究,即無譏訕之言,不知君錫何以見其譏訕也。」《二刻拍案驚奇》卷八:「明日主人尋究,定遭鞭箠。」

Eng

  • Cihui 尋究 únjiū* v. investigate thoroughly