尋花

xún huā tầm hoa

Hán Việt: tầm hoa · Pinyin: xún huā

Tổng quan

ngắm hoa | thăm kỹ nữ

Cấu tạo: (tầm) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắm hoa | thăm kỹ nữ
  • Cihui tầm hoa tầm hoa ☆Tìm hoa, chỉ sự chơi đĩ. Thành ngữ Tầm hoa vấn liễu 尋花問柳 (Tìm hoa hỏi liễu).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出游赏花; 喻狎妓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出游赏花。 2.喻狎妓。

Eng

  • CC-CEDICT flower-viewing|to visit a prostitute
  • Cihui flower-viewing; to visit a prostitute