尋討
tầm thảo
Hán Việt: tầm thảo · Pinyin: xún tǎo
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui TẦM THẢO Tìm kiếm. LTNL ghi: 秖如山僧往日曾向毘尼中留心,亦曾於經論尋討。後方知是濟世藥表顯之說, Chỉ như sơn tăng ngày trước từng để tâm nơi giới luật, cũng từng tìm kiếm trên kinh luận. Sau mới biết đó là thuốc cứu đời, cách nói biểu hiện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋查追究。漢.袁紹〈與公孫瓚書〉:「而足下曾不尋討禍源,克心罪己。」《京本通俗小說.志誠張主管》:「養娘入去,只沒尋討處,不見了小夫人。」
Eng
- Cihui 尋討 úntǎo v. look for; search