尋香

xún xiāng tầm hương

Hán Việt: tầm hương · Pinyin: xún xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tầm) + (hương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尋覓香氣。唐.李義府〈堂堂詞〉:「春風別有意,密處也尋香。」 2.追逐香氣。宋.歐陽修〈憎蒼蠅賦〉:「逐氣尋香,無處不到。」 3.佛教用語。天神中的一類。為天龍八部之一。