尋鬧

xún nào tầm nháo

Hán Việt: tầm nháo · Pinyin: xún nào

Tổng quan

Cấu tạo: (tầm) + (nháo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無事生非、吵鬧。明.高明《琵琶記.伯喈允婚》:「別人見媒歡喜,他到和我尋鬧。」《醒世恆言.卷十六.陸五漢硬留合色鞋》:「陸五漢已曉得殺錯了,心中懊悔不及,失張失智,顛倒在家中尋鬧。」

Eng

  • Cihui 尋鬧 ínnào ►See xúnnào