對光

duì guāng đối quang

Hán Việt: đối quang · Pinyin: duì guāng

Tổng quan

điều chỉnh ống kính: điều chỉnh ánh sáng/điều chỉnh tia sáng

Cấu tạo: (đối) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chỉnh ống kính: điều chỉnh ánh sáng/điều chỉnh tia sáng
  • Cihui 1. điều chỉnh ống kính。照相時,調整焦點距離、光圈大小和曝光時間。 2. điều chỉnh ánh sáng; điều chỉnh tia sáng。使用顯微鏡、望遠鏡等光學儀器時,調節光線。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攝影時,調整相機的焦點距離、光圈大小和曝光時間。

Eng

  • Cihui 對光 uìguāng v.o. <photo.> 1. focus a camera 2. adjust the power (of spectacles/etc.) ◆n. right power (of spectacles)