对副

đối phó

Hán Việt: đối phó

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 算計、謀算,有殺害之意。《喻世明言.卷三六.宋四大鬧禁魂張》:「今夜對副他了,明日且把來做一頭戴,教人喝采則個。」也作「對付」。