对
đối
Hán Việt: đối
Tổng quan
đúng chính xác hướng đến tại liên quan đến đối xử (với ai đó cách nào đó) đối mặt (dạng kết hợp) đối diện đối nhau phù hợp ghép lại với nhau điều chỉnh thích hợp trả lời đáp thêm vào rót vào (chất lỏng) kiểm tra so sánh lượng từ: cặp đôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duì |
|---|---|
| Hán Việt | đối |
| Quảng Đông | deoi3 |
| Nhật Bản | MUKAU |
| Hàn Quốc | TAY |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuaih |
| Baxter-Sagart | [t]ˤ[u]p-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ˤ[u]p-s |
| Phản thiết | 都隊切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 對
- Thiều Chửu Thưa, đáp. Như {đối sách} [對策] trả lời câu người ta hỏi, {đối phó} [對付] ứng phó, v.v. Đối. Như {đối chúng tuyên ngôn} [對眾宣言] đối trước mọi người mà nói rõ, {tương đối vô ngôn} [相對無言] cùng đối nhau mà không nói gì. Đến trước cửa tòa để quan hỏi kiện là {đối chất} [對質]. Đối, hai bê…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đói đói kém [Eng: famine]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「對」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对 (会意。从口,从乹”,即,古丛”字,象草木丛生。),从寸。寸,法度也『文帝以为责对而伪,言多非诚,故去其口,以从土。本义应答) 同本义 对,答也。--《广韵》 听言则对。--《诗·大雅·桑柔》 叶公问孔子于子路,子路不对。--《论语·述而》 唐且对曰臣未尝闻也。” 王语暴以好乐,暴未有以对也。--《孟子·梁惠王下》 冠者对。--《仪礼·士冠礼》。注应也。” 对曰非礼也敢辞。”--《仪礼·曲礼》。注答问也。” 操唤杨修问之,修以鸡肋之意对。--《三国演义》 又如无言以对;对当(
Eng
- CC-CEDICT right; correct|towards; at; for|concerning; regarding|to treat (sb a certain way)|to face|(bound form) opposite; facing; matching|to match together; to adjust|to fit; to suit|to answer; to reply|to add; to pour in (a fluid)|to check; to compare|classifier: couple; pair
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都隊切【集韻】【韻會】【正韻】都內切,𠀤音碓。【說文】應無方也。本作𡭊。【爾雅·釋言】對,遂也。【疏】遂者,因事之辭。【廣韻】答也。【增韻】揚也。【詩·大雅】以對于天下。【註】答天下仰望之心也。【書·說命】敢對揚天子之休命。又【禮·曲禮】侍坐於先生,先生問焉,終,則對。【又】君子問更端,則起而對。【註】離席對也。 又次對,轉對。【王球貽謀錄】唐百官入閤,有待制次對官。後唐天成中,廢待制次對官,五日一次,內殿百官轉對。 又當也,配也。【詩·大雅】帝作邦作對。【註】言擇其可當此國者而君之也。 又對簿。【史記·李將軍傳】廣年六十餘矣,終不能復對刀筆之吏。 又敵也。【吳陸遜曰】劉備今在境界,此疆對也。 又凡物𠀤峙曰對。【杜甫·萬丈潭詩】山危一徑盡,岸絕兩壁對。 考證:〔【禮·曲禮】侍於先生,先生問焉,終,則對。〕 謹照原文侍下增坐字。
Thuyết Văn
𡭊或从士。漢文帝㠯爲責對而面言。 多非誠對。故去其口㠯從士也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依廣韵訂。 鍇曰。士、事也。取事實也。按篇、韵皆作土。未知孰是。趙氏明誠曰。據古鐘鼎皆作對。是漢文亦從古耳。非更也。
【對】 (đối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 士 (sĩ (Học trò)) Nghĩa: 𡭊 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 对 · 対 · 𡁨 · 𡭊 · 𭔹 · 对 · 対 · 對 · 对 · 對 · 对 · 對