對合

duì hé đối hợp

Hán Việt: đối hợp · Pinyin: duì hé

Tổng quan

lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư | (toán học) hoán chuyển

Cấu tạo: (đối) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư | (toán học) hoán chuyển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和本錢相等的利息。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「一色都是見銀,並無一毫賒帳,除去盤纏使用,足足賺對合有餘。」《初刻拍案驚奇》卷一:「下等的無金無字畫,將就賣幾十錢,也有對合利錢,是看得見的。」

Eng

  • CC-CEDICT a profit equal to the amount one invested|(math.) involution
  • Cihui a profit equal to the amount one invested/(math.) involution