对吝

đối lận

Hán Việt: đối lận

Tổng quan

đổi lần 對吝 / 対吝 ① đgt. <từ cổ> chuyển vòng cho nhau, chuyển lần chuyển lượt cho nhau một cách tuần tự, trỏ việc chu lưu tuần hoàn của bốn mùa. cn Đắp đổi. Đông đà muộn lại sang xuân, xuân muộn thì hè lại đổi lần (Thu nguyệt 198.2) ② đgt. thay đổi theo lượt, biến thiên. Đổi lần đã mấy áng phồn hoa, dầu ngặt, ta vui đạo ta. (Bảo kính 168.1).

Cấu tạo: (đối) + (lận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi lần 對吝 / 対吝 ① đgt. <từ cổ> chuyển vòng cho nhau, chuyển lần chuyển lượt cho nhau một cách tuần tự, trỏ việc chu lưu tuần hoàn của bốn mùa. cn Đắp đổi. Đông đà muộn lại sang xuân, xuân muộn thì hè lại đổi lần (Thu nguyệt 198.2) ② đgt. thay đổi theo lượt, biến thiên. Đổi lần đã…