对味 đối vị Hán Việt: đối vị Tổng quan Cấu tạo: 对 (đối) + 味 (vị)Hán Việtđối vịCấu tạo对 + 味 · đối + vị nghĩa thành phần: đối + vị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.合口味。常用於否定,不對味,猶言不對頭,有問題。如:「這家館子雖標榜道地臺灣菜,但我仍覺得不太對味。」 2.符合興趣或思想、感情。如:「對我而言,這項工作相當對味。」