對岸

duì àn đối ngạn

Hán Việt: đối ngạn · Pinyin: duì àn

Tổng quan

bờ đối diện (của một vùng nước)

Cấu tạo: (đối) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bờ đối diện (của một vùng nước)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所在河岸或海岸的另一方。如:「在河邊隱隱約約可看到對岸來來往往的人群。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定水域互相对着的两岸互称对岸:武昌的~是汉口和汉阳。

Eng

  • CC-CEDICT opposite bank (of a body of water)
  • Cihui opposite bank (of a body of water)