對峙
đối trĩ
Hán Việt: đối trĩ · Pinyin: duì zhì
Tổng quan
(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau | (nghĩa bóng) đối đầu nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau | (nghĩa bóng) đối đầu nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對而立。唐.楊烱〈浮漚賦〉:「排雨足而分規,擘波心而對峙。」 2.相抗衡。如:「兩軍在此對峙已有數天了,還無法分出勝負。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相对而立两山~◇两军~(相持不下)。
Eng
- CC-CEDICT (of mountains etc) to stand facing each other|(fig.) to confront each other
- Cihui (of mountains etc) to stand facing each other; (fig.) to confront each other