相持

xiāng chítương trì

Hán Việt: tương trì · Pinyin: xiāng chí

Tổng quan

giằng co nhau; không nhân nhượng. vấn đề vẫn chưa ngã ngũ. 敵我相持階段. giai đoạn địch ta giằng co nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.双方对立﹑争持,互不相让。 2.互相扶持﹑抱持。 3.互相依存。 4.互相牵制。 5.相打; 交战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此堅決對立,互不相讓。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚漢久相持未決,丁壯苦軍旅,老弱罷轉漕。」《三國演義》第一三回:「且說袁紹在冀州,聞知曹操與呂布相持。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bế tắc
  • Cihui đối đầu nhau
  • Tần suất từ bế tắc , đối đầu nhau; tương trì/tướng trì: giữ lẫn nhau/giằng co nhau/không nhân nhượng; giằng co nhau; không nhân nhượng. vấn đề vẫn chưa ngã ngũ. 敵我相持階段. giai đoạn địch ta giằng co nhau.; giằng co nhau; không nhân nhượng
  • Biên soạn 相持 iāngchí* v. 1. lock horns 2. be locked in stalemate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此堅決對立,互不相讓。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚漢久相持未決,丁壯苦軍旅,老弱罷轉漕。」《三國演義》第一三回:「且說袁紹在冀州,聞知曹操與呂布相持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.双方对立﹑争持,互不相让。 2.互相扶持﹑抱持。 3.互相依存。 4.互相牵制。 5.相打; 交战。

Eng

  • Cihui locked in a stalemate; to confront one another
  • Tần suất từ 相持 iāngchí* v. 1. lock horns 2. be locked in stalemate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僵持 · 坚持 · 对峙