對工
đối công
Hán Việt: đối công · Pinyin: duì gōng
Tổng quan
đúng cách
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng cách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指演员适合表演某个行当(多指戏曲表演):他演这个角色很~;(~儿);合适;恰当:你的病吃这个药~。
Eng
- CC-CEDICT proper
- Cihui proper
Hán Việt: đối công · Pinyin: duì gōng
đúng cách