对席 đối tịch Hán Việt: đối tịch Tổng quan Cấu tạo: 对 (đối) + 席 (tịch)Hán Việtđối tịchCấu tạo对 + 席 · đối + tịch nghĩa thành phần: đối + tịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 對面的席位。《儒林外史》第一回:「那穿寶藍直裰的是個胖子,來到樹下,尊那穿元色的一個鬍子坐在上面,那一個瘦子坐在對席。」