對帳

duì zhàngđối trướng

Hán Việt: đối trướng · Pinyin: duì zhàng

Tổng quan

đối chiếu sổ sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

核對帳目。如:「今天上級派人來對帳。」也作「對賬」。

Cấu tạo: 對 (đối) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Câu đối viết trên giấy và những chữ viết trên tấm vải để chúc mừng hoặc để chia buồn.; đối chiếu sổ sách , cũng viết 對賬, 对账[duì zhàng]; âu đối viết trên giấy và những chữ viết trên tấm vải để chúc mừng hoặc để chia buồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 核對帳目。如:「今天上級派人來對帳。」也作「對賬」。

Eng

  • Cihui variant of 對賬; 对账
  • Tần suất từ variant of 對賬, 对账[dui4 zhang4]

Đức

  • Handedict Versöhnung

other

  • Nguồn khác Câu đối viết trên giấy và những chữ viết trên tấm vải để chúc mừng hoặc để chia buồn

Từ liên quan

Gần nghĩa

對上 · 對了 · 對於 · 對親 · 對仗 · 對付 · 對價 · 對位