對帳

duì zhàng đối trướng

Hán Việt: đối trướng · Pinyin: duì zhàng

Tổng quan

đối chiếu sổ sách | cũng viết 對賬|对账

Cấu tạo: (đối) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chiếu sổ sách | cũng viết 對賬|对账
  • Cihui đối trướng đối trướng ☆Câu đối viết trên giấy và những chữ viết trên tấm vải để chúc mừng hoặc để chia buồn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 核對帳目。如:「今天上級派人來對帳。」也作「對賬」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 對賬|对账[dui4 zhang4]
  • Cihui variant of 對賬|对账