對牀風雨 đối sàng phong vũ Hán Việt: đối sàng phong vũ Tổng quan Cấu tạo: 對 (đối) + 牀 (sàng) + 風 (phong) + 雨 (vũ)Hán Việtđối sàng phong vũCấu tạo對 + 牀 + 風 + 雨 · đối + sàng + phong + vũ nghĩa thành phần: đối + sàng + phong + vũ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻兄弟或親友相聚,親密交談之樂。參見「風雨對床」條。宋.辛棄疾〈永遇樂.烈日秋霜〉詞:「付君此事,從今直上,休憶對床風雨。」