對打

duì dǎ đối đả

Hán Việt: đối đả · Pinyin: duì dǎ

Tổng quan

đánh nhau (một chọi một)

Cấu tạo: (đối) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau (một chọi một)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相毆打。《紅樓夢》第四四回:「兩口子不好對打,都拿著平兒煞性子。」 2.球類或武術比賽時,由雙方互相較量的一種比賽方式。如:「他們兩人對打了幾局,漸漸的分出高下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方互相打斗。

Eng

  • CC-CEDICT to fight (one against one)
  • Cihui to fight (one against one)