對換
đối hoán
Hán Việt: đối hoán · Pinyin: duì huàn
Tổng quan
trao đổi | hoán đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi | hoán đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相交換。如:「對換信物」、「對換位子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相互交换;对调:~座位|我跟你~一下,你用我这支笔。
Eng
- CC-CEDICT to exchange|to swap
- Cihui to exchange; to swap