對於
đối vu
Hán Việt: đối vu · Pinyin: duì yú
Tổng quan
về | liên quan đến (cái gì đó) | đối với
Nghĩa
Việt
- Cihui về | liên quan đến (cái gì đó) | đối với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將賓語提前的介詞。如:「我對於時事多不通曉。」、「我對於哲學是門外漢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引进对象或事物的关系者:~公共财产,无论大小,我们都应该爱惜|大家~这个问题的意见是一致的。
Eng
- CC-CEDICT regarding; as far as (sth) is concerned; with regard to
- Cihui regarding; as far as (sth) is concerned; with regard to