對歌

duì gē đối ca

Hán Việt: đối ca · Pinyin: duì gē

Tổng quan

câu đáp của song ca | hát đối đáp

Cấu tạo: (đối) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đáp của song ca | hát đối đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方一問一答的歌唱。《詩經.陳風.東門之池》:「彼美淑姬,可與晤歌。」漢.鄭玄.箋:「晤,猶對也。言淑姬賢女君子宜與對歌相切化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方一问一答地唱歌。是一种民间的歌唱形式,多流行于我国某些少数民族地区。

Eng

  • CC-CEDICT answering phrase of duet|to sing antiphonal answer
  • Cihui answering phrase of duet; to sing antiphonal answer