對準

duì zhǔn đối chuẩn

Hán Việt: đối chuẩn · Pinyin: duì zhǔn

Tổng quan

nhắm vào | nhắm mục tiêu | chỉ vào | hướng vào | đăng ký | căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Cấu tạo: (đối) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắm vào | nhắm mục tiêu | chỉ vào | hướng vào | đăng ký | căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 準,箭靶。原指射箭時對正箭靶,後引申為對正目標。如:「對準紅心,直射而去。」《文明小史》第二四回:「只金子香官星透露,坐的位子也好,靠著牆壁,離著撫臺很遠,可以做得手腳,便把那課藝取出,對準題目,揀一篇極短的,一字一句寫。」

Eng

  • CC-CEDICT to aim at|to target|to point at|to be directed at|registration|alignment (mechanical engineering)
  • Cihui to aim at; to target; to point at; to be directed at; registration; alignment (mechanical engineering)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瞄准