對症

duì zhèng đối chứng

Hán Việt: đối chứng · Pinyin: duì zhèng

Tổng quan

chẩn đoán đúng | kê đơn thuốc đúng cho bệnh | phù hợp với bệnh tình

Cấu tạo: (đối) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn đoán đúng | kê đơn thuốc đúng cho bệnh | phù hợp với bệnh tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針對病症。如:「他開的藥都很對症。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 针对具体病情~下药。

Eng

  • CC-CEDICT correct diagnosis|to prescribe the right cure for an illness|to suit the medicine to the illness
  • Cihui correct diagnosis; to prescribe the right cure for an illness; to suit the medicine to the illness