症
chứng
Hán Việt: chứng · Pinyin: zhèng
Tổng quan
bệnh tình trạng bệnh khối u ở bụng tắc ruột (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēng |
|---|---|
| Hán Việt | chứng |
| Quảng Đông | zing3 |
| Mân Nam | tsìng |
| Nhật Bản | SHIRUSHI |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tring |
| Phản thiết | 陟陵切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chứng bệnh (chứng nghiệm của bệnh, gốc bệnh). Như {chứng trạng} [症狀] bệnh trạng. Giản thể của chữ [癥].;
- Thiều Chửu Bệnh hòn. Trong bụng tích hòn rắn chắc ở một chỗ gọi là {trưng} [癥], tán tụ không được gọi là {hà} [瘕]. Dị dạng của chữ [症].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 疾病的徵象。如:「急症」、「絕症」、「不治之症」、「對症下藥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 症 腹中结块的病 脉沉重而中散者,因寒食成症。--晋·王叔和《脉经》 又如病症(病征。按病征的 症”,在古时只作譪”。症是近代的俗字);症坚(症结);症痼(腹中积久未消的痞块);症瘕(腹中结块的病。喻固陋寡闻);症噎(腹中结块,食塞 咽喉) 症 症候;病象。古通譪” 荔枝核性太热,补阴,人有阴症寒疾者,取七枚煎汤饮之,汗出便差。亦治疝气。--《五杂俎·物部三》 又如死症(绝症。无法治好的病);险症(危险的症候);顽症(难治或久治不愈的病症);崩 症(譪 )zhèng病~候。~状。急~。重~。对~下药。 "譪"另见证(譪 )。 症(皔)zhēng腹内结块的…
Eng
- CC-CEDICT disease|illness
- CC-CEDICT abdominal tumor|bowel obstruction|(fig.) sticking point
ja
- JMdict illness|condition|-pathy
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】陟陵切【集韻】知陵切【正韻】諸成切,𠀤音徵。【玉篇】腹結病也。【廣韻】腹病。【史記·扁鵲傳】以此視病,盡見五藏癥結。【王叔和脈經】左手脈橫癥在左,右手脈橫癥在右。【抱朴子用𠛬卷】夫癥瘕不除,而不修越人之術者,難圖老彭之壽也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 症 · 㿂 · 症 · 症 · 癥 · 症 · 癥