對等
đối đẳng
Hán Việt: đối đẳng · Pinyin: duì děng
Tổng quan
địa vị bình đẳng | đối xử bình đẳng | ngang bằng (theo pháp luật) | công bằng | có đi có lại
Nghĩa
Việt
- Cihui địa vị bình đẳng | đối xử bình đẳng | ngang bằng (theo pháp luật) | công bằng | có đi có lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同等。無優劣高下。如:「地位對等」、「對等條約」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (等级、地位等)相等:双方应派~人员进行会谈。
Eng
- CC-CEDICT equal status|equal treatment|parity (under the law)|equity|reciprocity
- Cihui equal status; equal treatment; parity (under the law); equity; reciprocity