對答
đối đáp
Hán Việt: đối đáp · Pinyin: duì dá
Tổng quan
trả lời | đáp lại | phản hồi | câu trả lời
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời | đáp lại | phản hồi | câu trả lời
- Cihui đối đáp đối đáp ☆Trả lời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回答。《三國演義》第三九回:「今見景升,當若何對答?」《文明小史》第四八回:「幸虧勞航芥機警過人,便栓自己曉得的事情一一對答,談了半日,尚不致露出馬腳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回答(问话):~如流|问他的话他~不上来。
Eng
- CC-CEDICT to reply|to answer|response|reply
- Cihui to reply; to answer; response; reply