對簿

duì bù đối bộ

Hán Việt: đối bộ · Pinyin: duì bù

Tổng quan

đối chất với ai đó | buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa) | kiện ai đó ra tòa

Cấu tạo: (đối) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chất với ai đó | buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa) | kiện ai đó ra tòa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簿,文狀,即現代的起訴書。對簿指依據文狀加以審問,期能經由勘察而符於事實。後乃將獄訟受審稱為「對簿」。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣未對,大將軍使長史急責廣之幕府對簿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受审问:~公堂。

Eng

  • CC-CEDICT to confront sb with accusation|written charge in court (in former times)|to take sb to court
  • Cihui to confront sb with accusation; written charge in court (in former times); to take sb to court