对耦

đối ngẫu

Hán Việt: đối ngẫu

Tổng quan

hành đội. Chỉ vợ chồng. đối ngẫu đối ngẫu ☆Thành đội. Chỉ vợ chồng.

Cấu tạo: (đối) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành đội. Chỉ vợ chồng. đối ngẫu đối ngẫu ☆Thành đội. Chỉ vợ chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夫婦。《左傳.昭公二年》唐.孔穎達.正義:「言少姜是妾,非敵身對耦之人也。」