對襯

duì chèn đối sấn

Hán Việt: đối sấn · Pinyin: duì chèn

Tổng quan

làm nền cho nhau

Cấu tạo: (đối) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nền cho nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種映襯。將兩種不同的人物或事實,對列比較,使讀者產生強烈印象的修辭法。如唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「朱門酒肉臭,路有凍死骨」。

Eng

  • CC-CEDICT to serve as foil to one another
  • Cihui to serve as foil to one another