對課

duì kè đối khóa

Hán Việt: đối khóa · Pinyin: duì kè

Tổng quan

đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)

Cấu tạo: (đối) + (khóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)

Eng

  • CC-CEDICT to give answering phrase (school exercise in memory or composition)
  • Cihui to give answering phrase (school exercise in memory or composition)