对讲

đối giảng

Hán Việt: đối giảng

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (giảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對談論。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「每行縣止息亭傳,輒引學官祭酒及處士諸生執經對講。」《紅樓夢》第五六回:「叫了人家來,不說正事,你們且對講學問。」