對象

duì xiàng đối tượng

Hán Việt: đối tượng · Pinyin: duì xiàng

Tổng quan

mục tiêu | đối tượng | bạn đời | bạn trai | bạn gái | LT:個|个

Cấu tạo: (đối) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục tiêu | đối tượng | bạn đời | bạn trai | bạn gái | LT:個|个
  • Cihui đối tượng đối tượng ☆Vật ở trước mặt mình, tư tưởng mình nhắm tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指人類一切活動所指向的人或事物。如:「研究對象」。 2.戀愛的另一半。如:「他最近找到了好對象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行动或思考时作为目标的人或事物:革命的~|研究~;特指恋爱的对方:找~|他有~了。

Eng

  • CC-CEDICT target; object|partner; boyfriend; girlfriend|CL:個|个[ge4]
  • Cihui target; object; partner; boyfriend; girlfriend; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目标