對質

duì zhì đối chất

Hán Việt: đối chất · Pinyin: duì zhì

Tổng quan

đối chất (trong tòa án, v.v.) | đối chất

Cấu tạo: (đối) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chất (trong tòa án, v.v.) | đối chất
  • Cihui đối chất đối chất ☆Gọi cả hai bên ra, cho đứng trước mặt nhau mà vặn hỏi cho ra sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數人共犯一案,預審時令各犯及證人互相質問應答,以證其是否同謀,稱為「對質」。亦泛指與問題互相關連的各方當面對證。《二刻拍案驚奇》卷四:「廉使叫押到屍場上認領父親屍首。取出僉事對質一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诉讼关系人在法庭上面对面互相质问,也泛指和问题有关联的各方当面对证。

Eng

  • CC-CEDICT to confront (in court etc)|confrontation
  • Cihui to confront (in court etc); confrontation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对证