對賭
đối đổ
Hán Việt: đối đổ · Pinyin: duì dǔ
Tổng quan
đặt cược (với ai đó) | mạo hiểm (với thời gian và công sức, v.v., ví dụ: trong một dự án kinh doanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt cược (với ai đó) | mạo hiểm (với thời gian và công sức, v.v., ví dụ: trong một dự án kinh doanh)
Eng
- CC-CEDICT to place a bet (with sb)|to take a risk (with one's time and effort etc, e.g. on a business venture)
- Cihui to place a bet (with sb)/to take a risk (with one's time and effort etc, e.g. on a business venture)