賭
đổ
Hán Việt: đổ · Pinyin: dǔ
Tổng quan
cá cược đánh bạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Hán Việt | đổ |
| Quảng Đông | dou2 |
| Mân Nam | tóo |
| Nhật Bản | TO |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tox |
| Baxter-Sagart | mə.tˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə.tˤaʔ |
| Phản thiết | 當古切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh bạc, cờ bạc. Tục cho mình tự thề là {đổ chú} [賭咒], tức khí gọi là {đổ khí} [賭氣].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用財物作為爭輸贏的不正當娛樂。如:「賭博」、「好賭」、「嗜賭如命」。《聊齋志異.卷三.賭符》:「倘能戒賭,我為汝覆之。」 [動] 爭勝負、比輸贏。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「要看什麼天喜到命,只賭本事,做得去自去做。」《老殘遊記》第一九回:「吳二浪子急於要賭,連忙說:『萬不會誤的!』」
Eng
- CC-CEDICT to bet; to gamble
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】當古切【集韻】【韻會】【正韻】董五切,𠀤音睹。【說文】博簺也。【博雅】奕取也。【廣韻】戲賭。【晉書·謝安傳】安與兄子𤣥圍碁,賭別墅,勝之。又【羊𤣥保傳】與帝奕,賭郡,保勝,補宣城守。 又【玉篇】賭,䞈也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶴 · 𧷿 · 赌 · 赌 · 赌