對錯 đối thác Hán Việt: đối thác Tổng quan đúng sai Cấu tạo: 對 (đối) + 錯 (thác)Hán Việtđối thácCấu tạo對 + 錯 · đối + thác nghĩa thành phần: đối + thác Nghĩa ViệtCihui đúng saiTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 正確或錯誤。如:「有時候事情是沒有絕對的對錯的。」EngCihui 對錯 uìcuò n. right and wrong