對陣

duì zhèn đối trận

Hán Việt: đối trận · Pinyin: duì zhèn

Tổng quan

dàn trận chuẩn bị chiến đấu | chuẩn bị cho một cuộc đối đầu

Cấu tạo: (đối) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dàn trận chuẩn bị chiến đấu | chuẩn bị cho một cuộc đối đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊對峙交戰。《薛仁貴征遼事略》:「筏著岸,五百人隨仁貴上岸來對陣。」 2.對方陣營。《水滸傳》第八四回:「對陣的大隊番軍,山倒也似踴躍將來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方摆开交战的阵势,比喻在竞赛、竞争中交锋:两军~|两国排球队五次~,主队三胜二负。

Eng

  • CC-CEDICT (of armies) to face each other, ready for battle|(sports) (of two teams) to play against each other
  • Cihui (of armies) to face each other, ready for battle; (sports) (of two teams) to play against each other