導源

dǎo yuánđạo nguyên

Hán Việt: đạo nguyên · Pinyin: dǎo yuán

Tổng quan

phát nguồn; xuất phát

新华 · Tân Hoa Đại lục

发源; 来源天才导源于勤奋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.發源。如:「黃河導源於青海的巴顏喀喇山。」 2.由某事、某物發展而來。如:「這個錯誤導源於你的認識不清。」

Cấu tạo: 導 (đạo) + 源 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nguồn: phát nguồn/xuất phát
  • Biên soạn 1. have its source (of rivers) 2. originate; derive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發源。如:「黃河導源於青海的巴顏喀喇山。」 2.由某事、某物發展而來。如:「這個錯誤導源於你的認識不清。」

Eng

  • Cihui 導源 ǎoyuán* v.o. 1. have its source (of rivers) 2. originate; derive

Từ liên quan

Gần nghĩa

導樂 · 導體 · 導入 · 導出 · 导发 · 導向 · 导坑 · 導尿