導覽
đạo lãm
Hán Việt: đạo lãm · Pinyin: dǎo lǎn
Tổng quan
(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn | tham quan có hướng dẫn | điều hướng (trang web) | dẫn dắt
Nghĩa
Việt
- Cihui (khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn | tham quan có hướng dẫn | điều hướng (trang web) | dẫn dắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引導遊覽。有人工引領或利用電腦、影片的電子導覽。
Eng
- CC-CEDICT (visitor, tour, audio etc) guide|guided tour|(site) navigator|to guide
- Cihui (visitor, tour, audio etc) guide; guided tour; (site) navigator; to guide