小兩

xiǎo liǎng tiểu lưỡng

Hán Việt: tiểu lưỡng · Pinyin: xiǎo liǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (lưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隋唐衡名。隋唐度量衡有大小二制﹐以二十四铢为一小两﹐三小两为一大两; 今市制分一斤为十两﹐故俗称以前分一斤为十六两之两为小两。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隋唐衡名。隋唐度量衡有大小二制﹐以二十四铢为一小两﹐三小两为一大两。 2.今市制分一斤为十两﹐故俗称以前分一斤为十六两之两为小两。

Eng

  • Cihui 小兩 iǎoliǎng m. <trad.> 1/16th of a ¹jīn